挖肉补疮
Phồn thể: 挖肉補瘡
wā ròu bǔ chuāng
Âm Hán Việt: oạt nhục bổ sang
1.cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời
to cut one's flesh to cover a sore (idiom); faced with a current crisis, to make it worse by a temporary expedient
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác