指鹿作马
Phồn thể: 指鹿作馬
zhǐ lù zuò mǎ
Âm Hán Việt: chỉ lộc tác mã
1.cầm lộc nói ngựa (thành ngữ); cố tình lật ngược sự thật
to take a deer and call it a horse (idiom); deliberate inversion of the truth
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác