指鸡骂狗
Phồn thể: 指雞罵狗
zhǐ jī mà gǒu
Âm Hán Việt: chỉ kê mạ cẩu
1.nghĩa đen: chỉ gà mắng chó (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: phê bình gián tiếp
lit. to point at the chicken while scolding the dog (idiom) · fig. to make indirect criticisms
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác