指点江山
Phồn thể: 指點江山
zhǐ diǎn jiāng shān
Âm Hán Việt: chỉ điểm giang sơn
1.bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ)
2.đưa thế giới trở về đúng trật tự
3.phán xét mọi việc
to talk idly about important matters (idiom) · to set the world to rights · to pass judgment on everything
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác