拥兵自重
Phồn thể: 擁兵自重
yōng bīng zì zhòng
Âm Hán Việt: ủng binh tự trọng
1.(về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương
(of a warlord etc) to assemble one's personal army, thereby presenting a challenge to the central government
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác