招摇撞骗
Phồn thể: 招搖撞騙
zhāo yáo zhuàng piàn
Âm Hán Việt: chiêu dao tràng phiến
1.(thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền
(idiom) to dupe people by passing oneself off as a well-connected individual or a figure of authority
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác