拔茅连茹
Phồn thể: 拔茅連茹
bá máo lián rú
Âm Hán Việt: bạt mao liên như
1.nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác
2.rối rắm không gỡ ra được
3.Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè.
lit. pull up a plant and the roots follow (idiom); fig. also involving others · inextricably tangled together · Invite one and he'll tell all his friends.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác