拈花惹草
niān huā rě cǎo
Âm Hán Việt: niêm hoa nhạ thảo
1.nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: trăng hoa
3.thường xuyên lui tới kỹ viện
4.phóng túng
lit. to pick the flowers and trample the grass (idiom) · fig. to womanize · to frequent brothels · to sow one's wild oats
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác