拆东补西
Phồn thể: 拆東補西
chāi dōng bǔ xī
Âm Hán Việt: sách đông bổ tây
1.nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời
2.vay chỗ này đắp chỗ kia
lit. pull down the east wall to repair the west (idiom); fig. temporary expedient · Rob Peter to pay Paul
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác