抽丝剥茧
Phồn thể: 抽絲剝繭
chōu sī bō jiǎn
Âm Hán Việt: trừu tơ bác kiển
1.nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề
(lit.) to unwind the silk thread from the cocoon (idiom) · (fig.) to unravel a mystery; to painstakingly follow the clues to eventually get to the bottom of the matter
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác