抱薪救火
bào xīn jiù huǒ
Âm Hán Việt: bão tân cứu hoả
1.nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp
lit. to carry firewood to put out a fire (idiom); fig. to make a problem worse by inappropriate action
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác