报喜不报忧
Phồn thể: 報喜不報憂
bào xǐ bù bào yōu
Âm Hán Việt: báo hỷ bất báo ưu
1.báo tin vui không báo tin buồn
2.che giấu tin xấu
3.đưa tin xấu dưới thảm
to report only the good news, not the bad news · to hold back unpleasant news · to sweep bad news under the carpet
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác