抢险救灾
Phồn thể: 搶險救災
qiǎng xiǎn jiù zāi
Âm Hán Việt: thưởng hiểm cứu tai
1.cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)
to provide relief during times of emergency and disaster (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác