抚平
Phồn thể: 撫平
fǔ píng
Âm Hán Việt: phủ bình
1.làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn
2.(bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)
to flatten; to smooth down; to unwrinkle · (fig.) to soothe (emotional wounds); to heal (scars)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác