折冲樽俎
Phồn thể: 折衝樽俎
zhé chōng zūn zǔ
Âm Hán Việt: chiết xung tôn trở
1.nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc
2.nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao
lit. to stop the enemy at the banquet table · fig. to get the better of an enemy during diplomatic functions
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác