抗礼
Phồn thể: 抗禮
kàng lǐ
Âm Hán Việt: kháng lễ
1.cư xử bình đẳng
2.không câu nệ lễ tiết
to behave informally as equals · not to stand on ceremony
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác