投笔从戎
Phồn thể: 投筆從戎
tóu bǐ cóng róng
Âm Hán Việt: đầu bút tòng nhung
1.gác bút nhập ngũ (thành ngữ)
2.tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)
to lay down the pen and take up the sword (idiom) · to join the military (esp. of educated person)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác