投桃报李
Phồn thể: 投桃報李
tóu táo bào lǐ
Âm Hán Việt: đầu đào báo lý
1.ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ); trả ơn
2.trao đổi quà
3.Tôi giúp anh, anh giúp tôi.
toss a peach, get back a plum (idiom); to return a favor · to exchange gifts · Scratch my back, and I'll scratch yours.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác