投机取巧
Phồn thể: 投機取巧
tóu jī qǔ qiǎo
Âm Hán Việt: đầu cơ thủ xảo
1.giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
to gain advantage by any means, fair or foul; to be opportunistic; to be full of tricks
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác