抓大放小
zhuā dà fàng xiǎo
Âm Hán Việt: trảo đại phóng tiểu
1.(Trung Quốc, giữa những năm 1990) tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp địa phương
(PRC, mid-1990s) to restructure the large state-owned enterprises (SOEs) controlled by the central government and privatize smaller SOEs at the local level
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác