扶危济困
Phồn thể: 扶危濟困
fú wēi jì kùn
Âm Hán Việt: phò nguy tế khốn
1.giúp đỡ người gặp nạn (thành ngữ)
to help those in distress (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác