扫除天下
Phồn thể: 掃除天下
sǎo chú tiān xià
Âm Hán Việt: tảo trừ thiên hạ
1.tái lập trật tự khắp thiên hạ
(idiom) to re-establish order throughout the empire
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác