执法如山
Phồn thể: 執法如山
zhí fǎ rú shān
Âm Hán Việt: chấp pháp như sơn
1.duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh
to maintain the law as firm as a mountain (idiom); to enforce the law strictly
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác