扣屎盔子
kòu shǐ kuī zi
Âm Hán Việt: khấu thỉ khôi tử
1.(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân
2.nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ
3.phỉ báng
(northern dialect) lit. to cap in excrement · fig. to discredit with absurd unfounded accusations · to vilify
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác