扒高踩低
pá gāo cǎi dī
Âm Hán Việt: bát cao thải đê
1.bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới
2.xun xoe và bắt nạt
crawl high, step low (idiom); unprincipled crawling, flattering one's superiors and trampling on one's juniors · toadying and bullying
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác