手眼通天
shǒu yǎn tōng tiān
Âm Hán Việt: thủ nhãn thông thiên
(idiom) to be highly influential and well-connected; to have the ability to get things done through one's connections and influence
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác