手机条码
Phồn thể: 手機條碼
shǒu jī tiáo mǎ
Âm Hán Việt: thủ cơ điều mã
1.(Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 统一发票 vào tài khoản đám mây của khách hàng
(Tw) a barcode presented at checkout, used to electronically save the receipt 统一发票 to the customer’s cloud account
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác