戴盆望天
dài pén wàng tiān
Âm Hán Việt: đội bồn vọng thiên
1.nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu
2.nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình
3.không thể làm việc lớn khi bị phiền nhiễu bởi các nhiệm vụ khác
lit. viewing the sky with a basin on one's head; it is hard to get a clear view of the sky while carrying a platter on one's head · fig. it is hard to get on in one's career while encumbered by family obligations · one can't perform a major task while bothered by other duties
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác