愧不敢当
Phồn thể: 愧不敢當
kuì bù gǎn dāng
Âm Hán Việt: quý bất cảm đương
1.nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.
2.Bạn khen quá lời.
lit. I'm ashamed and dare not (accept the honor); fig. I do not deserve your praise. · You flatter me too much.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác