感性工学
Phồn thể: 感性工學
gǎn xìng gōng xué
Âm Hán Việt: cảm tính công học
1.kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")
kansei engineering (product design that aims to engender specific subjective responses in the consumer) (orthographic borrowing from Japanese 感性工学 "kansei kougaku")
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác