愚公移山
yú gōng yí shān
Âm Hán Việt: ngu công di sơn
HSK 7-9
1.ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên
the old man moves mountains (idiom); fig. where there's a will, there's a way
động từbộ 心
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác