惩前毖后
Phồn thể: 懲前毖後
chéng qián bì hòu
Âm Hán Việt: trừng tiền bí hậu
1.nghĩa đen: phạt người trước để ngăn người sau (thành ngữ); phê bình lỗi lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn chặn lặp lại
lit. to punish those before to prevent those after (idiom); to criticize former mistakes firmly to prevent them happening again
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác