惘然若失
wǎng rán ruò shī
Âm Hán Việt: võng nhiên nhược thất
1.nghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: bối rối
3.mất phương hướng
4.nản lòng
lit. to be frustrated as though having lost sth (idiom) · fig. to be at a loss · perplexed · frustrated
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác