惊弓之鸟
Phồn thể: 驚弓之鳥
jīng gōng zhī niǎo
Âm Hán Việt: kinh cung chi điểu
1.nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ
(lit.) a bird startled by the mere twang of a bow (idiom) · (fig.) sb who frightens easily, due to past experiences
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác