患难见真情
Phồn thể: 患難見真情
huàn nàn jiàn zhēn qíng
Âm Hán Việt: hoạn nạn kiến chân tình
1.tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ)
2.bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn
3.bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn
true sentiments are seen in hard times (idiom) · you see who your true friends are when you go through tough times together · you see who your true friends are when you are in difficulties
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác