恶有恶报
Phồn thể: 惡有惡報
è yǒu è bào
Âm Hán Việt: ác hữu ác báo
1.ác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm
2.gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)
evil has its retribution (idiom); to suffer the consequences of one's bad deeds · sow the wind and reap the whirlwind (Hosea 8:7)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác