恶搞文化
Phồn thể: 惡搞文化
è gǎo wén huà
Âm Hán Việt: ác cảo văn hoá
1.văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)
spoofing culture (Web-based genre in PRC acquiring cult status from 2005, involving humorous, satirical or fantastical videos, photo collections, texts, poems etc)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác