总管
Phồn thể: 總管
zǒng guǎn
Âm Hán Việt: tổng quản
1.phụ trách (một lĩnh vực chính)
2.người phụ trách; quản lý
3.(cũ) quản gia (của gia đình giàu có); tổng quản
to be in charge of (a major area of responsibility) · person in charge; manager · (old) butler (of a rich family); chief steward
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác