怒气攻心
Phồn thể: 怒氣攻心
nù qì gōng xīn
Âm Hán Việt: nộ khí công tâm
1.(Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.
2.(nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ
(TCM) sudden strong emotions attacking the heart, leading to faints etc · (fig.) to fly into a fit of anger
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác