怎么搞的
Phồn thể: 怎麼搞的
zěn me gǎo de
Âm Hán Việt: chẩm ma cảo đích
1.Sao lại như vậy?
2.Có gì sai?
3.Có chuyện gì vậy?
4.Chuyện gì xảy ra vậy?
How did it happen? · What's wrong? · What went wrong? · What's up?
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác