志在四方
zhì zài sì fāng
Âm Hán Việt: chí tại tứ phương
1.mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)
to aspire to travel far and make one's mark (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác