志同道合
zhì tóng dào hé
Âm Hán Việt: chí đồng đạo hợp
1.(thành ngữ) cùng chung chí hướng; ý hợp tâm đầu
(idiom) to be devoted to a common cause; to be like-minded
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác