忆苦思甜
Phồn thể: 憶苦思甜
yì kǔ sī tián
Âm Hán Việt: ức khổ tư điềm
1.nhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)
to view one's past as miserable and one's present as happy (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác