心驰神往
Phồn thể: 心馳神往
xīn chí shén wǎng
Âm Hán Việt: tâm trì thần vãng
1.tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi
2.mong mỏi
3.si mê
4.bị cuốn hút
one's thoughts fly to a longed-for place or person · to long for · infatuated · fascinated
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác