心理作用
xīn lǐ zuò yòng
Âm Hán Việt: tâm lý tác dụng
1.một cảm nhận không phản ánh thực tế
2.một khái niệm dựa trên niềm tin sai lầm
a perception that doesn't reflect reality · a notion based on an erroneous belief
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác