心灵鸡汤
Phồn thể: 心靈雞湯
xīn líng jī tāng
Âm Hán Việt: tâm linh kê thang
1.(thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul")
(often used disparagingly) feel-good motivational story or quote (from the Chinese translation of the title of the 1993 self-help bestseller "Chicken Soup for the Soul")
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác