心如刀绞
Phồn thể: 心如刀絞
xīn rú dāo jiǎo
Âm Hán Việt: tâm như đao giảo
1.cảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)
to feel a pain like a knife being twisted in one's heart (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác