德雷福斯
Dé léi fú sī
Âm Hán Việt: đức lôi phúc tư
1.Dreyfus (tên)
2.Alfred Dreyfus (1859-1935), sĩ quan pháo binh Pháp gốc Alsace và Do Thái, nổi tiếng bị bỏ tù oan năm 1894 trong một vụ án sai lầm pháp lý
Dreyfus (name) · Alfred Dreyfus (1859-1935), French artillery officer of Alsatian and Jewish background, infamously imprisoned 1894 in miscarriage of justice
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác