得便宜卖乖
Phồn thể: 得便宜賣乖
dé pián yi mài guāi
Âm Hán Việt: đắc tiện nghi mại quai
1.đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không
2.phàn nàn dù thực ra đã được lợi
to have benefited from sth but pretend otherwise · to claim to be hard done by, even though one has benefited
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác