徇私枉法
xùn sī wǎng fǎ
Âm Hán Việt: tuẫn tư uổng pháp
1.làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
to bend the law in order to favor one's relatives or associates (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác